Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)
Lần đầu nói dối (第一次说谎)
45 từ vựng · 45 có audio
Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
张zhāngtờ, tấm, chiếc (lượng từ cho vật phẳng như giấy, bàn, giường); mở, giương ra停止tíng zhǐdừng lại; ngừng; đình chỉ呆dāiở lại列lièhàng, dãy; liệt kê悄悄qiāo qiāolặng lẽ绝对jué duìtuyệt đối, hoàn toàn仿佛fǎng fúdường như隐私yǐn sīsự riêng tư巨大jù dàkhổng lồ, to lớn血液xuè yèmáu, huyết dịch (chất lỏng lưu thông trong cơ thể)学问xué wenkiến thức, học vấn显然xiǎn ránrõ ràng说谎shuō huǎngnói dối, nói dói免不了miǎn bu liǎokhông tránh khỏi, khó lòng tránh được. Cụm từ cố định mang nghĩa xác nhận điều gì đó chắc chắn xảy ra dù không mong muốn.诚实chéng shíthành thật, thật thà本身běn shēnbản thân谎话huǎng huàlời nói dối, câu nói không thật; chỉ lời nói gian dối cụ thể (danh từ).小朋友xiǎo péng youbé, đứa trẻ (xưng hô thân mật)语气yǔ qìngữ khí自然zì rántự nhiên; đương nhiên情绪qíng xùtâm trạng平静píng jìngbình tĩnh, điềm tĩnh, không xao động观察guān cháquan sát害怕hài pàsợ秘密mì mìbí mật神经shén jīngthần kinh; dây thần kinh高度gāo dùđộ cao, trình độ cao, mức cao忘记wàng jìquên愁chóunhớ nhung, lo lắng彻底chè dǐhoàn toàn值得zhí déđáng giá; đáng làm; xứng đáng普遍pǔ biànphổ biến记忆jì yìtrí nhớ, khả năng ghi nhớ và hồi tưởng以来yǐ láitừ khi总结zǒng jiétóm tắt, tổng kết; hệ thống lại những gì đã diễn ra hoặc đã học để rút ra điểm chính教训jiào xunbài học, kinh nghiệm; dạy dỗ一时yī shímột lúc, thoáng qua; nhất thời (trong khoảnh khắc ngắn, không kéo dài)利益lì yìlợi ích, quyền lợi无数wú shùvô số, không đếm xuể, vô vàn, vô kể巧妙qiǎo miàokhéo léo猎人liè rénthợ săn; người chuyên đi săn thú rừng. Cũng dùng theo nghĩa bóng chỉ người tích cực tìm kiếm điều gì đó (headhunter, bounty hunter).熊xiónggấu假装jiǎ zhuānggiả vờ驾照jià zhàobằng lái xe处chǔnơi, chỗ, địa điểm