Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với các động từ như phân chia hoặc thành lập
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tiểu tổ
Từng chữ
- 小tiểunhỏ bé
- 组tổdây tơ mỏng và to bản; liên lạc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们是一个小组
Chúng tôi là một nhóm
- 这个小组有三个人
Nhóm này có ba người
- 她在小组里工作
Cô ấy làm việc trong nhóm
Kết hợp thường gặp
- 学习小组
nhóm học tập
- 小组讨论
thảo luận nhóm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.