Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
zǔ组

Nghĩa tiếng Việt

nhóm

Âm Hán Việt

tiểu tổ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như phân chia hoặc thành lập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu tổ

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 组tổdây tơ mỏng và to bản; liên lạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3组zǔ thanh 3

    Chúng tôi là một nhóm

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5小xiǎo thanh 3组zǔ thanh 3有yǒu thanh 3三sān thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2

    Nhóm này có ba người

  • 她tā thanh 1在zài thanh 4小xiǎo thanh 3组zǔ thanh 3里lǐ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Cô ấy làm việc trong nhóm

Kết hợp thường gặp

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2小xiǎo thanh 3组zǔ thanh 3

    nhóm học tập

  • 小xiǎo thanh 3组zǔ thanh 3讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4

    thảo luận nhóm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.