Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shǎo少
zhī之
yòu又
shǎo少

Nghĩa tiếng Việt

cực kỳ ít, hiếm hoi

Âm Hán Việt

thiểu chi hựu thiểu

4 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 又 (lại)

2 nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để nhấn mạnh số lượng cực kỳ ít

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiểu chi hựu thiểu

Từng chữ

  • 少thiểuít, thiếu (shǎo); trẻ (shào)
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 又hựulại; vừa... vừa...; còn
  • 少thiểuít, thiếu (shǎo); trẻ (shào)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 能真正做到这一点的人少之又少。Néng zhēnzhèng zuò dào zhè yīdiǎn de rén shǎozhīyòushǎo. thanh 2

    Người có thể thực sự làm được điều này thì cực kỳ ít.

  • 这种机会是少之又少的。Zhè zhǒng jīhuì shì shǎozhīyòushǎo de. thanh 4

    Cơ hội như thế này là hiếm hoi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.