Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
shǎo少
shù数

Nghĩa tiếng Việt

thiểu số

Âm Hán Việt

thiểu số

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ bộ phận chiếm số lượng ít

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiểu số

Từng chữ

  • 少thiểuít, thiếu (shǎo); trẻ (shào)
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ nhóm nhỏ, đối lập với đa số.

Câu ví dụ

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3少shǎo thanh 3数shù thanh 4人rén thanh 2同tóng thanh 2意yì thanh 4

    Chỉ có thiểu số người đồng ý

  • 少shǎo thanh 3数shù thanh 4民mín thanh 2族zú thanh 2

    dân tộc thiểu số

Kết hợp thường gặp

  • 少shǎo thanh 3数shù thanh 4派pài thanh 4

    phe thiểu số

  • 极jí thanh 2少shǎo thanh 3数shù thanh 4

    cực kỳ ít

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.