Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)
Bài 18: Nghỉ đông bạn định đi du lịch ở đâu (寒假你打算去哪儿旅行)
31 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
饿èđói渴kěkhát (nước)好吃hǎo chīngon周zhōutuần放假fàng jiàđược nghỉ, nghỉ lễ, nghỉ hè寒假hán jiàkỳ nghỉ đông, nghỉ đông外地wài dìnơi khác零下líng xiàdưới không冰灯bīngdēngđèn băng (đèn làm bằng băng để trưng bày)冰雕bīngdiāođiêu khắc băng, tác phẩm điêu khắc bằng băng开玩笑kāi wán xiàođùa cợt, nói đùa玩笑wán xiàoChuyện đùa, trò đùa; đùa giỡn, bông đùa.计划jì huàkế hoạch船chuánthuyền, tàu游览yóu lǎnđi tham quan峡xiáhẻm núi, eo天堂tiān tángthiên đường: thiên đàng; nơi lý tưởng, tuyệt vời nhất山水shānshuǐphong cảnh; tranh sơn thủy甲jiǎthứ nhất天下tiān xiàthiên hạ (toàn bộ thế giới dưới bầu trời; cả nước, mọi nơi)少数shǎo shùthiểu số民族mín zúdân tộc风俗fēng súphong tục, tập quán; thói quen xã hội路线lù xiàntuyến đường; lộ trình, hướng đi考察kǎo chákhảo sát, điều tra, xem xét kỹ公费gōng fèichi phí công, do nhà nước/công ty chi trả碑林bēilínrừng bia (nơi tập trung nhiều bia đá)长江Cháng jiāngTrường Giang: con sông dài nhất Trung Quốc (khoảng 6.300 km), bắt nguồn từ Tây Tạng, đổ ra biển Đông tại Thượng Hải.苏州Sū zhōuTô Châu (thành phố)杭州Háng zhōuHàng Châu (thành phố)云南Yún nánVân Nam (tỉnh của Trung Quốc)