Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shǎo少
xǔ许

Nghĩa tiếng Việt

một chút, một ít

Âm Hán Việt

thiểu hứa

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thiểu hứa

Từng chữ

  • 少thiểuít, thiếu (shǎo); trẻ (shào)
  • 许hứakhen; hứa hẹn; rất, lắm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 汤tāng thanh 1里lǐ thanh 3加jiā thanh 1少shǎo thanh 3许xǔ thanh 3盐yán thanh 2就jiù thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3了le thanh 5。

    Cho một chút muối vào canh là được.

  • 他tā thanh 1只zhǐ thanh 3喝hē thanh 1了le thanh 5少shǎo thanh 3许xǔ thanh 3的de thanh 5酒jiǔ thanh 3。

    Anh ấy chỉ uống một chút rượu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.