Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thiểu hứa
Từng chữ
- 少thiểuít, thiếu (shǎo); trẻ (shào)
- 许hứakhen; hứa hẹn; rất, lắm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 汤里加少许盐就可以了。
Cho một chút muối vào canh là được.
- 他只喝了少许的酒。
Anh ấy chỉ uống một chút rượu.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.