Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jiù就
shì是
shuō说

Nghĩa tiếng Việt

nghĩa là, tức là (dùng để giải thích hoặc làm rõ điều vừa nói)

Âm Hán Việt

tựu thị thuyết

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu vế câu thứ hai để giải thích rõ hơn cho vế câu phía trước

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tựu thị thuyết

Từng chữ

  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
  • 是thịlà; đúng
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Discourse marker thường dùng ở đầu câu hoặc giữa câu để diễn giải. 也就是说 là dạng mở rộng phổ biến hơn trong văn viết. Giọng nói thường rút gọn thành 就是说.

Câu ví dụ

  • 他病了,就是说今天不能来Tā bìng le, jiùshì shuō jīntiān bù néng lái thanh 1

    Anh ấy bị bệnh, nghĩa là hôm nay không thể đến được

  • 就是说,你同意这个方案了?Jiùshì shuō, nǐ tóngyì zhège fāng'àn le? thanh 4

    Nghĩa là, bạn đồng ý với phương án này rồi?

  • 他们分手了,就是说婚礼取消了Tāmen fēnshǒu le, jiùshì shuō hūnlǐ qǔxiāo le thanh 1

    Họ chia tay rồi, tức là đám cưới bị huỷ

  • 这道题就是说要用公式来解Zhè dào tí jiùshì shuō yào yòng gōngshì lái jiě thanh 4

    Bài toán này nghĩa là cần dùng công thức để giải

Kết hợp thường gặp

  • 也就是说yě jiùshì shuō thanh 3

    tức là, nói cách khác

  • 就是说嘛jiùshì shuō ma thanh 4

    đúng vậy, chính là như thế (khẩu ngữ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.