Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

chǐduǎncùncháng

Nghĩa tiếng Việt

mỗi người mỗi vật đều có sở trường và sở đoản riêng

Âm Hán Việt

xích đoản thốn trường

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

4 nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

12 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

3 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ này dùng để đánh giá khách quan về ưu và nhược điểm của sự vật, con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xích đoản thốn trường

Từng chữ

  • 尺xíchthước (10 tấc)
  • 短đoảnngắn
  • 寸thốntấc (đơn vị đo chiều dài)
  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.