Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jǐn尽
kuài快

Nghĩa tiếng Việt

càng sớm càng tốt

Âm Hán Việt

tẫn khoái

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

6 nét

Bộ: 忄 (lòng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ thời gian, yêu cầu thực hiện hành động sớm nhất có thể

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tẫn khoái

Từng chữ

  • 尽tẫnhết, cạn, xong
  • 快khoáinhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phó từ, chỉ việc làm càng nhanh càng tốt. '尽' = tận, '快' = nhanh.

Câu ví dụ

  • 请尽快回复我的邮件。Qǐng jǐnkuài huífù wǒ de yóujiàn. thanh 3

    Vui lòng trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.

  • 我们需要尽快解决这个问题。Wǒmen xūyào jǐnkuài jiějué zhège wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt.

  • 请尽快回家。Qǐng jǐnkuài huíjiā. thanh 3

    Vui lòng về nhà sớm thôi.

Kết hợp thường gặp

  • 尽jǐn thanh 3快kuài thanh 4完wán thanh 2成chéng thanh 2

    hoàn thành sớm nhất có thể

  • 尽jǐn thanh 3快kuài thanh 4到dào thanh 4达dá thanh 2

    đến sớm nhất có thể

  • 尽jǐn thanh 3快kuài thanh 4处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3

    xử lý sớm nhất có thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.