Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jú局
zhǎng长

Nghĩa tiếng Việt

cục trưởng

Âm Hán Việt

cục trưởng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ chức danh, có thể đứng độc lập làm chủ ngữ hoặc đứng sau họ tên người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cục trưởng

Từng chữ

  • 局cụcván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phận
  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5市shì thanh 4的de thanh 5公gōng thanh 1安ān thanh 1局jú thanh 2局jú thanh 2长zhǎng thanh 3。

    Ông ấy là giám đốc sở công an thành phố chúng tôi.

  • 局jú thanh 2长zhǎng thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1来lái thanh 2检jiǎn thanh 3查chá thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Ngày mai cục trưởng đến kiểm tra công việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.