Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jú局
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

tình hình, cục diện; trạng thái của một sự việc hoặc thời điểm

Âm Hán Việt

cục diện

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 控制, 扭转, 打开 để làm tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cục diện

Từng chữ

  • 局cụcván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phận
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

局面 (júmiàn) nghĩa là tình hình, cục diện. Ghép từ 局 (cục, cuộc) + 面 (mặt, bề mặt). Nhớ: 'cục' (局) diện 'bề mặt' (mặt).

Câu ví dụ

  • 现在的局面很复杂。Xiànzài de júmiàn hěn fùzá. thanh 4

    Tình hình hiện tại rất phức tạp.

  • 我们要努力打开新局面。Wǒmen yào nǔlì dǎkāi xīn júmiàn. thanh 3

    Chúng ta phải nỗ lực mở ra tình hình mới.

  • 经济局面正在好转。Jīngjì júmiàn zhèngzài hǎozhuǎn. thanh 1

    Tình hình kinh tế đang chuyển biến tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 复fù thanh 4杂zá thanh 2局jú thanh 2面miàn thanh 4

    tình hình phức tạp

  • 打dǎ thanh 3开kāi thanh 1局jú thanh 2面miàn thanh 4

    mở ra cục diện mới

  • 控kòng thanh 4制zhì thanh 4局jú thanh 2面miàn thanh 4

    kiểm soát tình hình

  • 当dāng thanh 1前qián thanh 2局jú thanh 2面miàn thanh 4

    tình hình hiện nay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.