Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jū居
zhù住

Nghĩa tiếng Việt

cư trú, sống

Âm Hán Việt

cư trú

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường kết hợp với giới từ 在 để chỉ nơi chốn sinh sống lâu dài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cư trú

Từng chữ

  • 居cưở, cư trú; chỗ ở
  • 住trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4居jū thanh 1住zhù thanh 4了le thanh 5十shí thanh 2年nián thanh 2。

    Tôi đã sống ở thành phố này mười năm.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5居jū thanh 1住zhù thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Môi trường sống ở đây rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.