Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wū屋
dǐng顶

Nghĩa tiếng Việt

mái nhà, phần trên cùng bên ngoài của ngôi nhà che mưa nắng.

Âm Hán Việt

ốc đỉnh

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vị trí, thường đi với các giới từ chỉ phương hướng như trên, dưới để làm trạng ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ốc đỉnh

Từng chữ

  • 屋ốcnhà; mui xe
  • 顶đỉnhđỉnh đầu; chỗ cao nhất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ phần mái bên ngoài ngôi nhà; khác với 天花板 (trần nhà: phần trần bên trong).

Câu ví dụ

  • 屋顶漏水了,需要修理。Wūdǐng lòushuǐ le, xūyào xiūlǐ. thanh 1

    Mái nhà bị dột, cần phải sửa.

  • 猫喜欢坐在屋顶上晒太阳。Māo xǐhuān zuò zài wūdǐng shàng shài tàiyáng. thanh 1

    Con mèo thích ngồi trên mái nhà phơi nắng.

  • 这栋楼的屋顶是绿色的。Zhè dòng lóu de wūdǐng shì lǜsè de. thanh 4

    Mái nhà của tòa nhà này có màu xanh lá.

  • 他站在屋顶上眺望远处。Tā zhàn zài wūdǐng shàng tiàowàng yuǎnchù. thanh 1

    Anh ấy đứng trên mái nhà nhìn ra xa.

Kết hợp thường gặp

  • 屋顶花园wūdǐng huāyuán thanh 1

    vườn trên mái nhà

  • 修理屋顶xiūlǐ wūdǐng thanh 1

    sửa mái nhà

  • 平屋顶píng wūdǐng thanh 2

    mái bằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.