Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fáng房
wū屋

Nghĩa tiếng Việt

ngôi nhà, nhà cửa

Âm Hán Việt

phòng ốc

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, mang sắc thái trang trọng hơn so với từ 房子

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phòng ốc

Từng chữ

  • 房phòngnhà; phòng, buồng
  • 屋ốcnhà; mui xe

Tầng từ vựng

Nhà ở nói chung, bao gồm các phòng ốc.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5房fáng thanh 2屋wū thanh 1都dōu thanh 1很hěn thanh 3新xīn thanh 1。

    Nhà cửa ở đây đều rất mới.

  • 大dà thanh 4风fēng thanh 1把bǎ thanh 3房fáng thanh 2屋wū thanh 1吹chuī thanh 1坏huài thanh 4了le thanh 5。

    Gió lớn làm hỏng nhà cửa.

Kết hợp thường gặp

  • 房fáng thanh 2屋wū thanh 1面miàn thanh 4积jī thanh 1

    diện tích nhà

  • 房fáng thanh 2屋wū thanh 1租zū thanh 1赁lìn thanh 4

    cho thuê nhà

  • 房fáng thanh 2屋wū thanh 1买mǎi thanh 3卖mai thanh 5

    mua bán nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.