Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lǚ履
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện, thi hành

Âm Hán Việt

lí hành

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

15 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đi kèm với các tân ngữ trừu tượng như lời hứa, hợp đồng, nghĩa vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lí hành

Từng chữ

  • 履lígiày; giày dép; chân; bước chân
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thực hiện hoặc thi hành.

Câu ví dụ

  • 我们必须履行合同中的条款。Wǒmen bìxū lǚxíng hétong zhōng de tiáokuǎn. thanh 3

    Chúng ta phải thực hiện các điều khoản trong hợp đồng.

  • 他认真履行了自己的职责。Tā rènzhēn lǚxíngle zìjǐ de zhízé. thanh 1

    Anh ấy đã nghiêm túc thực hiện trách nhiệm của mình.

  • 双方都有义务履行协议。Shuāngfāng dōu yǒu yìwù lǚxíng xiéyì. thanh 1

    Cả hai bên đều có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận.

Kết hợp thường gặp

  • 履lǚ thanh 3行xíng thanh 2义yì thanh 4务wù thanh 4

    thực hiện nghĩa vụ

  • 履lǚ thanh 3行xíng thanh 2职zhí thanh 2责zé thanh 2

    thực hiện chức trách

  • 履lǚ thanh 3行xíng thanh 2合hé thanh 2同tong thanh 5

    thực hiện hợp đồng

  • 履lǚ thanh 3行xíng thanh 2诺nuò thanh 4言yán thanh 2

    giữ lời hứa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.