Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shān山
qū区

Nghĩa tiếng Việt

vùng núi

Âm Hán Việt

sơn khu

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

3 nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nơi chốn, thường đi kèm với các giới từ như 在 (ở) hoặc 到 (đến)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sơn khu

Từng chữ

  • 山sơnnúi; đồi
  • 区khukhu vực, vùng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4山shān thanh 1区qū thanh 1当dāng thanh 1老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Anh ấy làm giáo viên ở vùng núi.

  • 山shān thanh 1区qū thanh 1的de thanh 5交jiāo thanh 1通tōng thanh 1不bù thanh 4太tài thanh 4方fāng thanh 1便biàn thanh 4。

    Giao thông ở vùng núi không được thuận tiện lắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.