Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
suì岁
shu数

Nghĩa tiếng Việt

tuổi tác (khẩu ngữ thân mật, thường hỏi hoặc nói về tuổi người lớn tuổi)

Âm Hán Việt

tuế số

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ đời sống, hay đi kèm với tính từ 大 (lớn) hoặc 不小 (không còn nhỏ)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuế số

Từng chữ

  • 岁tuếnăm; tuổi
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

岁数 là cách nói khẩu ngữ, thân mật, thường dùng khi nói về người lớn tuổi. Văn viết/trang trọng dùng 年龄. 上了岁数 (đã có tuổi) là cách nói tế nhị về người già. Hỏi tuổi: 您多大岁数了?(thân mật kính trọng).

Câu ví dụ

  • 您岁数不小了,要注意身体。Nín suìshu bù xiǎo le, yào zhùyì shēntǐ. thanh 2

    Tuổi bác cũng không còn trẻ, phải chú ý giữ gìn sức khỏe.

  • 他岁数虽大,但精神很好。Tā suìshu suī dà, dàn jīngshén hěn hǎo. thanh 1

    Dù tuổi cao nhưng tinh thần ông ấy rất tốt.

  • 这棵树的岁数超过了一百年。Zhè kē shù de suìshu chāoguòle yī bǎi nián. thanh 4

    Cái cây này đã hơn một trăm tuổi.

  • 小孩子不懂事,别计较岁数大小。Xiǎo háizi bù dǒng shì, bié jìjiào suìshu dàxiǎo. thanh 3

    Trẻ con không biết chuyện, đừng so đo tuổi tác làm gì.

Kết hợp thường gặp

  • 岁数大suìshu dà thanh 4

    tuổi cao, nhiều tuổi

  • 岁数不小suìshu bù xiǎo thanh 4

    tuổi cũng không còn nhỏ

  • 问岁数wèn suìshu thanh 4

    hỏi tuổi

  • 上了岁数shàngle suìshu thanh 4

    đã lên tuổi, có tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.