Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Thời gian
36 từ vựng · 36 có audio
Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
傍晚bàng wǎnbuổi tối本期běn qīkỳ này; số này (tạp chí, chương trình); giai đoạn hiện tại近日jìn rìtrong vài ngày qua, gần đây当天dàng tiāntrong ngày日夜rì yèngày và đêm时期shí qīgiai đoạn, thời gian到期dào qīđến hạn同期tóng qīcùng kỳ, cùng thời điểm; đồng kỳ (đồng kỳ)时而shí érđôi khi, thỉnh thoảng时节shí jiéthời tiết, mùa, thời điểm trong năm早晚zǎo wǎnsáng tối (chỉ hai thời điểm sáng và tối trong ngày); sớm muộn (chắc chắn sẽ xảy ra)往后wǎng hòuvề sau này, từ nay về sau; trong tương lai (chỉ khoảng thời gian từ thời điểm nói trở đi)黑夜hēi yèđêm tối, ban đêm tối tăm (hắc dạ)钟头zhōng tóugiờ đồng hồ (đơn vị thời gian); khẩu ngữ của 小时往年wǎng niánnhững năm trước, năm ngoái (nói chung về các năm đã qua, không chỉ một năm cụ thể)定时dìng shíđịnh thời, đặt giờ hẹn giờ; (làm gì đó) theo giờ cố định, đúng hẹn giờ过后guò hòusau đó, sau khi (sự việc) xảy ra; về sau待会{儿}dāi huìrmột lát nữa, chút nữa (dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc)此前cǐ qiántrước đây, cho đến thời điểm này中期zhōng qīgiai đoạn giữa của một thời hạn hoặc kế hoạch (không phải đầu, không phải cuối)赶不上gǎn bu shàngkhông theo kịp, không đuổi kịp; không đủ thời gian để bắt kịp (xe, người, tiến độ…)赶上gǎn shàngbắt kịp; theo kịp; gặp đúng lúc (sự kiện)常年cháng niánquanh năm, suốt cả năm; trong nhiều năm liền长久cháng jiǔlâu dài, bền lâu (kéo dài trong khoảng thời gian dài)一时yī shímột lúc, thoáng qua; nhất thời (trong khoảnh khắc ngắn, không kéo dài)一代yī dàimột thế hệ; một triều đại; một kỷ nguyên (lớp người hoặc giai đoạn lịch sử)时时shí shíluôn luôn, từng lúc, thỉnh thoảng; mang nghĩa liên tục hoặc thường xuyên明日míng rìngày mai; trong tương lai gần长远cháng yuǎndài hạn; lâu dài, nhìn xa trông rộng坡pōdốc外部wài bùphần bên ngoài, phía ngoài; thuộc về bên ngoài (tổ chức, hệ thống)面向miàn xiànghướng về phía, nhằm vào (đối tượng, thị trường, tương lai)仰yǎngngẩng mặt lên配置pèi zhìcấu hình, trang bị: sắp xếp và phân bổ tài nguyên, thiết lập cấu hình (phần cứng/phần mềm); trang bị, bố trí此处cǐ chùđịa điểm này岁数suì shutuổi tác (khẩu ngữ thân mật, thường hỏi hoặc nói về tuổi người lớn tuổi)