Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuè岳
fù父

Nghĩa tiếng Việt

bố vợ

Âm Hán Việt

nhạc phụ

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

8 nét

Bộ: 父 (cha, bố)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ xưng hô trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc khi giới thiệu lịch sự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhạc phụ

Từng chữ

  • 岳nhạcnúi cao; bố mẹ vợ (岳父, 岳母)
  • 父phụcha, bố

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 岳父 (yuè*fù). Hán-Việt: nhạc phụ.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5岳yuè thanh 4父fù thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4医yī thanh 1生shēng thanh 1。

    Bố vợ anh ấy là một bác sĩ.

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2他tā thanh 1去qù thanh 4岳yuè thanh 4父fù thanh 4家jiā thanh 1拜bài thanh 4年nián thanh 2。

    Tết anh ấy đến nhà bố vợ chúc Tết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.