Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jù巨
xíng型

Nghĩa tiếng Việt

loại khổng lồ, có kích thước cực lớn so với bình thường.

Âm Hán Việt

cự hình

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ kích thước cực kỳ lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cự hình

Từng chữ

  • 巨cựlớn, to
  • 型hìnhcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng như tính ngữ trước danh từ, nhấn mạnh kích thước vượt trội; 超大型 và 超巨型 còn nhấn mạnh hơn.

Câu ví dụ

  • 广场上摆放着一只巨型熊猫玩具。Guǎngchǎng shàng bǎifàngzhe yī zhī jùxíng xióngmāo wánjù. thanh 3

    Trên quảng trường có một con gấu trúc đồ chơi khổng lồ.

  • 这艘巨型邮轮可以容纳几千名乘客。Zhè sōu jùxíng yóulún kěyǐ róngnà jǐ qiān míng chéngkè. thanh 4

    Con tàu du lịch khổng lồ này có thể chứa hàng nghìn hành khách.

  • 他们建造了一座巨型水坝。Tāmen jiànzàole yī zuò jùxíng shuǐbà. thanh 1

    Họ đã xây dựng một con đập khổng lồ.

  • 巨型屏幕显示着比赛画面。Jùxíng píngmù xiǎnshìzhe bǐsài huàmiàn. thanh 4

    Màn hình khổng lồ chiếu cảnh thi đấu.

Kết hợp thường gặp

  • 巨型屏幕jùxíng píngmù thanh 4

    màn hình khổng lồ

  • 巨型企业jùxíng qǐyè thanh 4

    doanh nghiệp khổng lồ

  • 巨型建筑jùxíng jiànzhù thanh 4

    công trình kiến trúc khổng lồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.