Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù巨
xīng星

Nghĩa tiếng Việt

siêu sao, ngôi sao lớn

Âm Hán Việt

cự tinh

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường dùng trong lĩnh vực giải trí và thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cự tinh

Từng chữ

  • 巨cựlớn, to
  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho người nổi tiếng trong lĩnh vực giải trí, nghệ thuật, thể thao. '巨' (to lớn) + '星' (ngôi sao). Trang trọng hơn '明星' (ngôi sao).

Câu ví dụ

  • 他是乐坛的巨星。Tā shì yuètán de jùxīng. thanh 1

    Anh ấy là siêu sao của làng nhạc.

  • 这位巨星即将开始世界巡演。Zhè wèi jùxīng jíjiāng kāishǐ shìjiè xúnyǎn. thanh 4

    Siêu sao này sắp bắt đầu chuyến lưu diễn thế giới.

  • 好莱坞的巨星云集于此。Hǎoláiwù de jùxīng yúnjí yú cǐ. thanh 3

    Các siêu sao Hollywood quy tụ tại đây.

Kết hợp thường gặp

  • 影坛巨星yǐngtán jùxīng thanh 3

    siêu sao điện ảnh

  • 歌坛巨星gētán jùxīng thanh 1

    siêu sao âm nhạc

  • 国际巨星guójì jùxīng thanh 2

    siêu sao quốc tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.