Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng明
xīng星

Nghĩa tiếng Việt

ngôi sao

Âm Hán Việt

minh tinh

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ người nổi tiếng trong giới giải trí hoặc thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

minh tinh

Từng chữ

  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh
  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3明míng thanh 2星xīng thanh 1

    Anh ấy là ngôi sao điện ảnh

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1明míng thanh 2星xīng thanh 1来lái thanh 2这zhè thanh 4里li thanh 5

    Nhiều ngôi sao đến đây

  • 她tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5那nà thanh 4个ge thanh 5明míng thanh 2星xīng thanh 1

    Cô ấy thích ngôi sao đó

Kết hợp thường gặp

  • 电diàn thanh 4影yǐng thanh 3明míng thanh 2星xīng thanh 1

    ngôi sao điện ảnh

  • 流liú thanh 2行xíng thanh 2明míng thanh 2星xīng thanh 1

    ngôi sao nổi tiếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.