Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

chāilǚfèi

Nghĩa tiếng Việt

phí công tác

Âm Hán Việt

sai lữ phí

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

10 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các khoản chi phí như đi lại, ăn ở khi đi công tác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sai lữ phí

Từng chữ

  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
  • 旅lữđi xa, du lịch; lữ khách; lữ đoàn
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公司报销差旅费。gōngsī bàoxiāo chāilǚfèi thanh 1

    Công ty thanh toán phí công tác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.