Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shī师
zī资

Nghĩa tiếng Việt

đội ngũ giáo viên xét về năng lực và số lượng; dùng trong ngữ cảnh đánh giá chất lượng giảng dạy của cơ sở giáo dục.

Âm Hán Việt

sư tư

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

6 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc chủ ngữ, ví dụ như trong cụm từ lực lượng giáo viên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sư tư

Từng chữ

  • 师sưthầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư
  • 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

师资 không chỉ một giáo viên mà chỉ đội ngũ, nguồn lực giáo viên của một tổ chức; thường đi cùng 力量, 培训, 队伍.

Câu ví dụ

  • 这所学校的师资力量非常雄厚。Zhè suǒ xuéxiào de shīzī lìliang fēicháng xiónghòu. thanh 4

    Đội ngũ giáo viên của trường này rất hùng mạnh.

  • 农村地区的师资短缺问题严重。Nóngcūn dìqū de shīzī duǎnquē wèntí yánzhòng. thanh 2

    Vấn đề thiếu hụt giáo viên ở khu vực nông thôn rất nghiêm trọng.

  • 学校正在积极引进高水平师资。Xuéxiào zhèngzài jījí yǐnjìn gāo shuǐpíng shīzī. thanh 2

    Trường đang tích cực thu hút đội ngũ giáo viên trình độ cao.

  • 提升师资培训是教育改革的重点。Tíshēng shīzī péixùn shì jiàoyù gǎigé de zhòngdiǎn. thanh 2

    Nâng cao đào tạo giáo viên là trọng tâm của cải cách giáo dục.

Kết hợp thường gặp

  • 师资力量shīzī lìliang thanh 1

    lực lượng giáo viên, đội ngũ sư phạm

  • 师资培训shīzī péixùn thanh 1

    đào tạo giáo viên

  • 师资短缺shīzī duǎnquē thanh 1

    thiếu hụt giáo viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.