Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shī师
zhǎng长

Nghĩa tiếng Việt

(1) thầy cô và bậc bề trên đáng kính; (2) cấp chỉ huy sư đoàn trong quân đội (tư lệnh sư đoàn).

Âm Hán Việt

sư trưởng

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

6 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ chức vụ hoặc đối tượng tôn kính, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sư trưởng

Từng chữ

  • 师sưthầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư
  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

师长 mang nghĩa kính trọng, chỉ chung thầy cô và bậc trên; trong quân đội chỉ sư đoàn trưởng.

Câu ví dụ

  • 我们要尊重师长。Wǒmen yào zūnzhòng shīzhǎng. thanh 3

    Chúng ta phải tôn trọng thầy cô và bậc bề trên.

  • 他担任师长多年,战功卓著。Tā dānrèn shīzhǎng duō nián, zhàngōng zhuózhù. thanh 1

    Ông ấy làm tư lệnh sư đoàn nhiều năm, lập được nhiều chiến công xuất sắc.

  • 学生应当尊敬师长,勤奋学习。Xuéshēng yīngdāng zūnjìng shīzhǎng, qínfèn xuéxí. thanh 2

    Học sinh phải kính trọng thầy cô, học tập chăm chỉ.

  • 感谢各位师长多年来的教导。Gǎnxiè gèwèi shīzhǎng duō nián lái de jiàodǎo. thanh 3

    Cảm ơn các thầy cô đã dạy dỗ bao năm qua.

Kết hợp thường gặp

  • 尊敬师长zūnjìng shīzhǎng thanh 1

    kính trọng thầy cô bề trên

  • 师长教诲shīzhǎng jiàohuì thanh 1

    lời dạy dỗ của thầy

  • 师长职务shīzhǎng zhíwù thanh 1

    chức vụ tư lệnh sư đoàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.