Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ ly hợp, có thể kết hợp với giới từ để chỉ việc làm gương cho người khác
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đới đầu
Từng chữ
- 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
- 头đầucái đầu
Tầng từ vựng
Dẫn đầu hoặc tiên phong.
Câu ví dụ
- 他带头做这件事。
Anh ấy dẫn đầu làm việc này.
Kết hợp thường gặp
- 带头作用
vai trò đi đầu
- 带头大哥
đại ca cầm đầu
- 带头冲锋
dẫn đầu xung phong
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.