Nghĩa tiếng Việt
mang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
Âm Hán Việt
đới, đái
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 巾
- Số nét
- 9 nét
带 (giản thể của 帶) là chữ tượng hình: vẽ một cái thắt lưng (đai, dây) được dệt. Phần trên gợi hình các tua, phần dưới có 巾 (cân, vải) gợi chất liệu vải dệt.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang nghĩa đem theo, dẫn dắt hoặc làm danh từ chỉ các vật dạng dải, vùng địa lý.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Nhiều nghĩa: mang theo, dẫn, cầm
- /dài/mang, mang theo
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: đới, đái
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đới" = đai, mang. Nhớ: 带 vẽ cái thắt lưng có tua, đeo (mang) cái đai vào người, vừa là 'dây đai' vừa là 'mang theo'.
Gương Hán-Việt
'Đới' trong nhiệt đới, ôn đới, khu vực ngoại đới; 'đới' cũng mang nghĩa 'mang, dắt'.
Mở khoá kiến thức
Biết 带 mở khoá 带来 (mang đến), 带领 (dẫn dắt), 热带 (nhiệt đới), 温带 (ôn đới), 携带 (mang theo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
带 (giản thể của 帶) là chữ tượng hình: vẽ một cái thắt lưng (đai) được dệt. Phần trên gợi hình các tua hoặc đầu dây thắt; phần dưới có bộ 巾 (vải) gợi chất liệu vải dệt. Từ ý 'dây đai' phát triển thành các nghĩa 'mang theo, dắt theo, dải đất'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
khu vực lân cận
一笔带过nói qua loa, nhắc sơ qua
一衣带水cách nhau một dải nước hẹp
不带không cho phép, không thể, không biết
不带音âm vô thanh (trong ngữ âm học)
也带烁lấp lánh, rực rỡ
亚热带cận nhiệt đới
传帮带truyền thụ, giúp đỡ và dẫn dắt (người mới)
传送带băng chuyền
佩带đeo, mang theo (vũ khí)
保险带dây an toàn
带来mang đến
携带mang theo
Ví dụ
- 请带上你的护照。
Hãy mang hộ chiếu của bạn.
- 他带我去看电影。
Anh ấy dẫn tôi đi xem phim.
- 越南在热带地区。
Việt Nam ở khu vực nhiệt đới.
- 请系好安全带。
Hãy thắt dây an toàn.
- 请带身份证
Vui lòng mang theo thẻ căn cước
- 他带我去
Anh ấy dẫn tôi đi
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.