Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
cháng常
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

thường dùng

Âm Hán Việt

thường dụng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

11 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những thứ hay được sử dụng hàng ngày

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thường dụng

Từng chữ

  • 常thườngthông thường, bình thường
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 常cháng thanh 2用yòng thanh 4汉hàn thanh 4字zì thanh 4

    Chữ Hán thông dụng

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4常cháng thanh 2用yòng thanh 4词cí thanh 2

    Đây là từ thường dùng

  • 常cháng thanh 2用yòng thanh 4方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    Phương pháp thường dùng

Kết hợp thường gặp

  • 常cháng thanh 2用yòng thanh 4词cí thanh 2

    từ thường dùng

  • 常cháng thanh 2用yòng thanh 4字zì thanh 4

    chữ thông dụng

  • 最zuì thanh 4常cháng thanh 2用yòng thanh 4

    thường dùng nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.