Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cháng常
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

phổ biến

Âm Hán Việt

thường kiến

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

11 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ chỉ sự phổ biến, có thể làm định ngữ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thường kiến

Từng chữ

  • 常thườngthông thường, bình thường
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4常cháng thanh 2见jiàn thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Đây là vấn đề thường gặp

  • 常cháng thanh 2见jiàn thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4

    Lỗi thường gặp

  • 很hěn thanh 3常cháng thanh 2见jiàn thanh 4

    Rất phổ biến

Kết hợp thường gặp

  • 常cháng thanh 2见jiàn thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    vấn đề thường gặp

  • 常cháng thanh 2见jiàn thanh 4病bìng thanh 4

    bệnh thông thường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.