Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mào帽
zi子

Nghĩa tiếng Việt

mũ

Âm Hán Việt

mạo tử

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ vật, thường đi với lượng từ đỉnh và làm tân ngữ cho động từ đới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mạo tử

Từng chữ

  • 帽mạomũ, nón
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请戴上帽子,外面很冷。Qǐng dài shàng màozi, wàimiàn hěn lěng. thanh 3

    Hãy đội mũ lên, bên ngoài rất lạnh.

  • 这顶帽子很好看。Zhè dǐng màozi hěn hǎokàn. thanh 4

    Cái mũ này rất đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.