Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fú幅
dù度

Nghĩa tiếng Việt

mức độ

Âm Hán Việt

phúc độ

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

12 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ, hay đi kèm với các động từ tăng, giảm để chỉ mức độ thay đổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phúc độ

Từng chữ

  • 幅phúckhổ rộng của vải; bức, tấm (từ dùng để đếm số vải)
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5工gōng thanh 1资zī thanh 1增zēng thanh 1长zhǎng thanh 3幅fú thanh 2度dù thanh 4不bù thanh 4大dà thanh 4。

    Mức tăng lương năm nay không lớn.

  • 房fáng thanh 2价jià thanh 4大dà thanh 4幅fú thanh 2度dù thanh 4上shàng thanh 4涨zhǎng thanh 3了le thanh 5。

    Giá nhà đã tăng mạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.