Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Khoa học chính xác

37 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
比重bǐ zhòngtỷ trọng
重心zhòng xīntrọng tâm: điểm trọng lực tập trung của vật thể; nghĩa rộng là điểm mấu chốt, vấn đề cốt lõi cần chú trọng.
宏观hóng guāngóc nhìn tổng thể, ở tầm rộng và bao quát; đối lập với vi mô (微观). Thường dùng trong kinh tế và khoa học.
毫米háo mǐmilimét
弹性tán xìngtính đàn hồi; sự linh hoạt
坚韧jiān rènbền bỉ
坚实jiān shívững chắc
光芒guāng mángtia sáng
光辉guāng huīhào quang, ánh sáng rực rỡ; vinh quang, huy hoàng (quang-huy: ánh sáng chói lọi)
循环xún huántuần hoàn: quay vòng liên tục, chu kỳ lặp lại (máu, nước, dữ liệu, kinh tế)
旋转xuán zhuǎnxoay, quay tròn; sự xoay chuyển (hoàn chuyển)
测量cè liángđo lường, đo đạc
收缩shōu suōthu hẹp
频率pín lǜtần số; tần suất; mức độ thường xuyên.
对称duì chènđối xứng: có tính đối xứng, cân xứng (toán học, mỹ thuật, kiến trúc)
微观wēi guānvi mô, cấp độ nhỏ; quan sát và phân tích ở quy mô nhỏ, chi tiết (đối lập với vĩ mô)
放射fàng shèphát ra, bức xạ; bức xạ
倾斜qīng xiénghiêng, thiên lệch, thiên vị
平面píng miànmặt phẳng, bề mặt phẳng
辐射fú shèbức xạ, phóng xạ; tỏa ra (năng lượng, sóng)
扩散kuò sànlan rộng, tản ra, khuếch trương
幅度fú dùmức độ
能量néng liàngnăng lượng, sinh lực, sức mạnh
摩擦mó cāma sát; sự xung đột, mâu thuẫn giữa người với người
焦点jiāo diǎntiêu điểm, điểm quan trọng nhất
摄氏度shè shì dùđộ C (đơn vị nhiệt độ Celsius)
磅bàngpao
椭圆tuǒ yuánhình bầu dục
垂直chuí zhíthẳng đứng, vuông góc
三角sān jiǎotam giác; mối quan hệ ba bên
凹凸āo tūlồi lõm
中央zhōng yāngtrung tâm, trung ương
平坦píng tǎnbằng phẳng, phẳng phiu
平行píng xíngsong song, cùng chiều và không giao nhau. Dùng trong hình học (đường thẳng song song) và nghĩa rộng (tiến hành đồng thời).
扁biǎnphẳng
纵横zòng héngtheo chiều dọc và ngang; tung hoành khắp nơi, tự do không bị cản trở; cũng chỉ chính sách ngoại giao liên minh/chia rẽ các nước
正负zhèng fùcộng trừ, tích cực và tiêu cực