Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Phó từ副词
gàn干
má吗

Nghĩa tiếng Việt

làm gì, tại sao

Âm Hán Việt

cán ma

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc làm vị ngữ trong khẩu ngữ để hỏi nguyên nhân hoặc mục đích

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cán ma

Từng chữ

  • 干cánkhô (gān); làm (gàn)
  • 吗makhông? (trợ từ cuối câu hỏi có hay không)

Tầng từ vựng

Câu hỏi mang tính khẩu ngữ, hỏi về việc làm.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3干gàn thanh 4吗má thanh 2不bù thanh 4去qù thanh 4?

    Sao bạn không đi?

  • 你nǐ thanh 3在zài thanh 4干gàn thanh 4吗má thanh 2?

    Bạn đang làm gì thế?

Kết hợp thường gặp

  • 干gàn thanh 4吗mā thanh 1呢ne thanh 5

    đang làm gì đấy

  • 干gàn thanh 4吗mā thanh 1要yào thanh 4

    sao phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.