Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gān干
rǎo扰

Nghĩa tiếng Việt

can thiệp

Âm Hán Việt

can nhiễu

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người, công việc hoặc tín hiệu sóng điện từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

can nhiễu

Từng chữ

  • 干cankhô (gān); làm (gàn)
  • 扰nhiễulàm phiền, quấy rầy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 别bié thanh 2干gān thanh 1扰rǎo thanh 3他tā thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2。

    Đừng làm phiền cậu ấy học.

  • 手shǒu thanh 3机jī thanh 1信xìn thanh 4号hào thanh 4会huì thanh 4干gān thanh 1扰rǎo thanh 3飞fēi thanh 1机jī thanh 1的de thanh 5设shè thanh 4备bèi thanh 4。

    Tín hiệu điện thoại có thể gây nhiễu thiết bị máy bay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.