Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gān干
bēi杯

Nghĩa tiếng Việt

cạn ly

Âm Hán Việt

can bôi

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng độc lập như một lời đề nghị hoặc khẩu lệnh khi uống rượu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

can bôi

Từng chữ

  • 干cankhô (gān); làm (gàn)
  • 杯bôicái cốc, cái chén

Tầng từ vựng

Dùng khi cụng ly trong các bữa tiệc, uống rượu.

Câu ví dụ

  • 干gān thanh 1杯bēi thanh 1!

    Cạn ly!

  • 让ràng thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5干gān thanh 1杯bēi thanh 1!

    Hãy cùng cạn ly!

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1站zhàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2干gān thanh 1杯bēi thanh 1。

    Mọi người đứng dậy cạn ly.

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1起qǐ thanh 3干gān thanh 1杯bēi thanh 1

    cùng cạn ly

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.