Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
píng平
jūn均

Nghĩa tiếng Việt

trung quân - bình quân - trung bình

Âm Hán Việt

bình quân

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm định ngữ trước danh từ hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình quân

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 均quânđều, bằng nhau

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'trung quân' dùng trong thống kê, 'trung bình' phổ biến hơn trong giao tiếp."

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3天tiān thanh 1平píng thanh 2均jūn thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4八bā thanh 1小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Trung bình mỗi ngày làm việc tám tiếng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4平píng thanh 2均jūn thanh 1分fēn thanh 1配pèi thanh 4这zhè thanh 4些xiē thanh 1钱qián thanh 2。

    Chúng ta cần phân chia đều số tiền này.

  • 平píng thanh 2均jūn thanh 1年nián thanh 2龄líng thanh 2是shì thanh 4二èr thanh 4十shí thanh 2五wǔ thanh 3岁suì thanh 4。

    Độ tuổi trung bình là hai mươi lăm tuổi.

Kết hợp thường gặp

  • 平píng thanh 2均jūn thanh 1分fēn thanh 1配pèi thanh 4

    phân chia đều / bình quân

  • 平píng thanh 2均jūn thanh 1水shuǐ thanh 3平píng thanh 2

    trình độ trung bình

  • 平píng thanh 2均jūn thanh 1年nián thanh 2龄líng thanh 2

    độ tuổi trung bình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.