Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 5

Thương mại và tài chính

40 từ vựng · 40 có audio

Tiến độ học0/40 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
零钱líng qiántiền lẻ
付款fù kuǎnthanh toán
价值jià zhígiá trị, ý nghĩa
发票fā piàohóa đơn (điện tử hoặc giấy)
股票gǔ piàocổ phiếu, chứng khoán
汇率huì lǜtỷ giá hối đoái, tỷ lệ trao đổi tiền tệ
会计kuài jìkế toán
利息lì xīlãi (tiền), tiền lãi
现金xiàn jīntiền mặt
硬币yìng bìđồng xu
账户zhàng hùtài khoản
支票zhī piàoséc
资金zī jīnnguồn vốn, quỹ
贷款dài kuǎnvay vốn, khoản vay; cho vay
收据shōu jùbiên lai
费用fèi yòngchi phí
贸易mào yìthương mại
商业shāng yèthương mại, hoạt động buôn bán
营业yíng yèkinh doanh, mở cửa
柜台guì táiquầy thu ngân
欠qiànnợ, thiếu
商品shāng pǐnhàng hóa, sản phẩm dùng để buôn bán
日用品rì yòng pǐnđồ dùng hàng ngày
交换jiāo huàntrao đổi
销售xiāo shòubán hàng, tiêu thụ
品种pǐn zhǒnggiống
平衡píng héngcân bằng
结账jié zhàngthanh toán
节省jié shěngtiết kiệm, tiết giảm, đỡ, giảm bớt
利润lì rùnlợi nhuận, lời lãi
挣钱zhèng qiánkiếm tiền: lao động để có thu nhập; nhấn mạnh nỗ lực bỏ ra để kiếm tiền (đọc là zhèng qián).
吃亏chī kuībị thiệt thòi
破产pò chǎnphá sản
消费xiāo fèitiêu dùng, tiêu thụ
批pīlô, nhóm; phê bình, phê duyệt
预订yù dìngđặt trước, đặt mua trước
平均píng jūntrung quân - bình quân - trung bình
高档gāo dàngcấp cao
捐juānquyên góp
优惠yōu huìưu đãi, ưu huệ: điều kiện hoặc giá cả đặc biệt thuận lợi hơn bình thường, dành riêng cho đối tượng hoặc thời điểm nhất định