Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
píng平
ān安

Nghĩa tiếng Việt

bình an

Âm Hán Việt

bình an

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ, bổ ngữ hoặc đứng sau động từ chúc tụng để cầu mong sự an lành

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình an

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ sự an toàn, bình yên.

Câu ví dụ

  • 一yī thanh 1路lù thanh 4平píng thanh 2安ān thanh 1

    Thượng lộ bình an.

  • 祝zhù thanh 4你nǐ thanh 3平píng thanh 2安ān thanh 1

    Chúc bạn bình an

Kết hợp thường gặp

  • 平píng thanh 2安ān thanh 1无wú thanh 2事shì thanh 4

    bình an vô sự

  • 平píng thanh 2安ān thanh 1回huí thanh 2家jiā thanh 1

    về nhà an toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.