Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
píng平
fāng方
gōng公
lǐ里

Nghĩa tiếng Việt

Kilômét vuông (km²)

Âm Hán Việt

bình phương công lí

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Đứng sau số từ để biểu thị diện tích của một vùng đất hoặc quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

bình phương công lí

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个城市的面积有两千平方公里。Zhège chéngshì de miànjī yǒu liǎngqiān píngfāng gōnglǐ. thanh 4

    Diện tích thành phố này là hai nghìn kilômét vuông.

  • 中国的陆地面积是约960万平方公里。Zhōngguó de lùdì miànjī shì yuē jiǔbǎi liùshí wàn píngfāng gōnglǐ. thanh 1

    Diện tích đất liền của Trung Quốc là khoảng 9,6 triệu kilômét vuông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.