Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

pínghéng gǎnjué

Nghĩa tiếng Việt

cảm giác thăng bằng

Âm Hán Việt

bình hành cảm giác

4 chữ43 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 行 (đi)

16 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong y học hoặc sinh học để chỉ khả năng giữ thăng bằng của cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình hành cảm giác

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 衡hànhcân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành
  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • 觉giáccảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.