Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
nián年
dǐ底

Nghĩa tiếng Việt

cuối năm

Âm Hán Việt

niên để

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc đầu câu để xác định mốc thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

niên để

Từng chữ

  • 年niênnăm; tuổi; được mùa
  • 底đểđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ khoảng thời gian cuối năm, thường dùng trong ngữ cảnh công việc, kinh doanh.

Câu ví dụ

  • 年底我们要做总结报告。Niándǐ wǒmen yào zuò zǒngjié bàogào. thanh 2

    Cuối năm chúng ta phải làm báo cáo tổng kết.

  • 很多公司在年底发奖金。Hěnduō gōngsī zài niándǐ fā jiǎngjīn. thanh 3

    Rất nhiều công ty phát tiền thưởng vào cuối năm.

  • 到年底就冷了。Dào niándǐ jiù lěng le. thanh 4

    Đến cuối năm thì trời lạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.