Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
bìng并
qiě且

Nghĩa tiếng Việt

và, hơn nữa, ngoài ra

Âm Hán Việt

tịnh thả

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối hai động từ, tính từ hoặc hai phân câu biểu thị quan hệ song song hoặc tăng tiến

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tịnh thả

Từng chữ

  • 并tịnhvà, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại
  • 且thảvả lại, hơn nữa; tạm thời

Tầng từ vựng

Liên từ nối hai mệnh đề, thêm nghĩa "hơn nữa".

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1会huì thanh 4说shuō thanh 1汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3,并bìng thanh 4且qiě thanh 3说shuō thanh 1得de thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Anh ấy biết nói tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất giỏi.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1饭fàn thanh 4店diàn thanh 4的de thanh 5菜cài thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3吃chī thanh 1,并bìng thanh 4且qiě thanh 3很hěn thanh 3便pián thanh 2宜yi thanh 5。

    Món ăn của nhà hàng này rất ngon, hơn nữa còn rẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.