Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǎng广
gào告
lán栏

Nghĩa tiếng Việt

Bảng quảng cáo, cột quảng cáo

Âm Hán Việt

quảng cáo lan

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 贴 hoặc 看

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quảng cáo lan

Từng chữ

  • 广quảngrộng, rộng lớn; phổ biến; quảng (广告 quảng cáo)
  • 告cáonói cho biết, báo; tố cáo, kiện
  • 栏lanlan can

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请把通知贴在广告栏上。Qǐng bǎ tōngzhī tiē zài guǎnggàolán shàng. thanh 3

    Xin hãy dán thông báo lên bảng quảng cáo.

  • 学校的广告栏上贴满了各种信息。Xuéxiào de guǎnggàolán shàng tiēmǎn le gèzhǒng xìnxī. thanh 2

    Bảng quảng cáo của trường dán đầy các loại thông tin.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.