Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
guǎng广
dà大

Nghĩa tiếng Việt

rộng lớn, bao la; đông đảo

Âm Hán Việt

quảng đại

2 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

3 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ phạm vi hoặc số lượng người đông đảo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quảng đại

Từng chữ

  • 广quảngrộng, rộng lớn; phổ biến; quảng (广告 quảng cáo)
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Guǎng dà trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt để nhấn mạnh quy mô lớn hoặc số lượng nhiều.

Câu ví dụ

  • 广guǎng thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5农nóng thanh 2村cūn thanh 1地dì thanh 4区qū thanh 1

    Khu vực nông thôn rộng lớn.

  • 广guǎng thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2民mín thanh 2群qún thanh 2众zhòng thanh 4

    Đại chúng quần chúng đông đảo.

Kết hợp thường gặp

  • 广guǎng thanh 3大dà thanh 4地dì thanh 4区qū thanh 1

    khu vực rộng lớn

  • 广guǎng thanh 3大dà thanh 4群qún thanh 2众zhòng thanh 4

    đại chúng quần chúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.