Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qìng庆
diǎn典

Nghĩa tiếng Việt

lễ kỷ niệm, buổi lễ trang trọng để mừng một sự kiện quan trọng.

Âm Hán Việt

khánh điển

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 举办 hoặc 参加

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khánh điển

Từng chữ

  • 庆khánhmừng, chúc mừng
  • 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

庆典 mang sắc thái trang trọng hơn 庆祝活动; thường dùng cho sự kiện lớn như quốc khánh, lễ kỷ niệm công ty, đại lễ.

Câu ví dụ

  • 学校举办了建校百年庆典。Xuéxiào jǔbàn le jiàn xiào bǎi nián qìngdiǎn. thanh 2

    Trường tổ chức lễ kỷ niệm 100 năm thành lập.

  • 国庆庆典在广场上举行。Guóqìng qìngdiǎn zài guǎngchǎng shàng jǔxíng. thanh 2

    Lễ kỷ niệm quốc khánh được tổ chức tại quảng trường.

  • 婚礼庆典非常隆重。Hūnlǐ qìngdiǎn fēicháng lóngzhòng. thanh 1

    Lễ cưới được tổ chức rất trọng thể.

  • 他们参加了公司成立二十周年庆典。Tāmen cānjiā le gōngsī chénglì èrshí zhōunián qìngdiǎn. thanh 1

    Họ tham dự lễ kỷ niệm 20 năm thành lập công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 举办庆典jǔbàn qìngdiǎn thanh 3

    tổ chức lễ kỷ niệm

  • 周年庆典zhōunián qìngdiǎn thanh 1

    lễ kỷ niệm thường niên

  • 隆重的庆典lóngzhòng de qìngdiǎn thanh 2

    lễ kỷ niệm trọng thể

  • 开幕庆典kāimù qìngdiǎn thanh 1

    lễ khai mạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.