Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fèi废
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

phế liệu, đồ bỏ đi

Âm Hán Việt

phế phẩm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ thu mua hoặc bán để chỉ các loại phế liệu thu gom được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phế phẩm

Từng chữ

  • 废phếbỏ đi, phế thải
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Đ vật hoặc đồ bỏ đi.

Câu ví dụ

  • 他把废品卖掉了。Tā bǎ fèipǐn mài diàole. thanh 1

    Anh ấy đã bán phế liệu.

Kết hợp thường gặp

  • 废fèi thanh 4品pǐn thanh 3回huí thanh 2收shōu thanh 1

    thu mua phế liệu

  • 废fèi thanh 4品pǐn thanh 3站zhàn thanh 4

    trạm thu mua phế liệu

  • 工gōng thanh 1业yè thanh 4废fèi thanh 4品pǐn thanh 3

    phế phẩm công nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.