Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Sản xuất và công nghiệp
56 từ vựng · 56 có audio
Tiến độ học0/56 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
报废bào fèibáo phế, loại bỏ vì hỏng hóc hoặc hết hạn sử dụng部件bù jiànlinh kiện, bộ phận cấu thành của máy móc hoặc thiết bị; nhấn mạnh tính chức năng, có thể tháo lắp.产chǎnsản xuất产地chǎn dìnơi xuất xứ; nơi sản xuất产物chǎn wùsản phẩm, kết quả产值chǎn zhígiá trị sản xuất, sản lượng tính bằng tiền车间chē jiānxưởng, phân xưởng出厂chū chǎngrời khỏi nhà máy, xuất xưởng打磨dǎ mómài giũa, đánh bóng (bề mặt vật thể); theo nghĩa bóng là rèn giũa, hoàn thiện kỹ năng hoặc tác phẩm.纺织fǎng zhīdệt vải; công nghiệp dệt磨合mó héthích ứng lẫn nhau, hòa hợp能源néng yuánnăng lượng视察shì chákiểm tra, quan sát特产tè chǎnđặc sản (sản phẩm đặc trưng của một vùng)制品zhì pǐnsản phẩm废品fèi pǐnphế liệu, đồ bỏ đi废fèichất thải废物fèi wùchất thải, đồ bỏ; (ngôn ngữ suồng sã) người vô dụng功力gōng lìhiệu quả; trình độ sau quá trình rèn luyện炼liànluyện零件líng jiànbộ phận, chi tiết流程liú chéngquy trình, trình tự; quy trình làm việc煤矿méi kuàngmỏ than, nơi khai thác than đá. Chỉ địa điểm hoặc công trình khai thác than.煤炭méi tànthan đá磨损mó sǔnmài mòn, hao mòn do ma sát hoặc sử dụng lâu dài. Dùng trong kỹ thuật và đời thường.木匠mù jiàngthợ mộc, người làm đồ gỗ bằng tay nghề truyền thống. Chỉ nghề thủ công chế tác gỗ thành đồ vật hoặc công trình.酿造niàng zàolàm (rượu), ủ特制tè zhìđặc biệt chế tạo, sản xuất chuyên biệt; phiên bản đặc biệt压缩yā suōnén排放pái fàngxả thải器材qì cáithiết bị器械qì xièthiết bị, dụng cụ, khí cụ切割qiē gēcắt, chia cắt; phẫu thuật卡子qiǎ zikẹp, kẹp tóc轻型qīng xíngloại nhẹ, nhẹ kiểu gì đó失灵shī línghỏng, không hoạt động, mất tác dụng试行shì xíngthử áp dụng, thực hiện thí điểm; triển khai chính sách hay quy định trong phạm vi hạn chế trước khi áp dụng đại trà.手动shǒu dòngthao tác bằng tay, vận hành thủ công (đối lập với tự động). Dùng trong kỹ thuật, máy móc và tin học.炭tànthan củi调试tiáo shìchỉnh sửa, debug, kiểm tra图纸tú zhǐbản vẽ, bản thiết kế, bản thảo (vẽ trên giấy)图表tú biǎobiểu đồ, đồ thị窑yáolò nung原材料yuán cái liàonguyên liệu, nguyên vật liệu (chất liệu để sản xuất)原装yuán zhuāngnguyên bản, hàng chính hãng运营yùn yíngđiều hành, vận hành; kinh doanh, quản lý运转yùn zhuǎnvận hành, hoạt động, chuyển động造纸术zào zhǐ shùnghề làm giấy, kỹ thuật sản xuất giấy: một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.铸造zhù zàođúc; rèn.组装zǔ zhuānglắp ráp, lắp đặt高效gāo xiàohiệu quả cao, năng suất cao劣质liè zhìchất lượng kém, kém chất lượng人造rén zàonhân tạo, làm giả开工kāi gōngbắt đầu thi công hoặc khởi động sản xuất; dùng cho công trình xây dựng, nhà máy, hoặc bắt đầu làm việc sau kỳ nghỉ.采矿cǎi kuàngkhai thác khoáng sản, khai mỏ: quá trình lấy quặng hoặc khoáng vật từ lòng đất.开采kāi cǎikhai thác (tài nguyên thiên nhiên như khoáng sản, dầu khí, đá quý từ lòng đất)