Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dù度
guò过

Nghĩa tiếng Việt

trải qua

Âm Hán Việt

độ quá

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ chỉ thời gian như ngày lễ, tuổi thơ, cuộc đời

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

độ quá

Từng chữ

  • 度độđo lường; mức độ; lần
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1度dù thanh 4过guò thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4快kuài thanh 4乐lè thanh 4的de thanh 5周zhōu thanh 1末mò thanh 4。

    Tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ ở Bắc Kinh.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3度dù thanh 4过guò thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1难nán thanh 2忘wàng thanh 4的de thanh 5日rì thanh 4子zi thanh 5。

    Chúng tôi đã cùng nhau trải qua nhiều ngày khó quên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.