Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuò座
yòu右
míng铭

Nghĩa tiếng Việt

phương châm; câu nói sống; kinh nghiệm sống.

Âm Hán Việt

tọa hữu minh

3 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau động từ làm hoặc là để chỉ phương châm sống của ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tọa hữu minh

Từng chữ

  • 座tọachỗ ngồi
  • 右hữubên phải
  • 铭minhbài minh (khắc chữ vào bia để tự răn mình hoặc ghi chép công đức); ghi nhớ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu nói hoặc nguyên tắc dùng làm kim chỉ nam cho hành động.

Câu ví dụ

  • 诚实是我的座右铭。Chéngshí shì wǒ de zuòyòumíng. thanh 2

    Thật thà là phương châm sống của tôi.

  • 每个人都有自己的座右铭。Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de zuòyòumíng. thanh 3

    Mỗi người đều có phương châm sống riêng.

  • 努力是他的座右铭。Nǔlì shì tā de zuòyòumíng. thanh 3

    Cố gắng là phương châm của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 人rén thanh 2生shēng thanh 1座zuò thanh 4右yòu thanh 4铭míng thanh 2

    châm ngôn sống

  • 确què thanh 4立lì thanh 4座zuò thanh 4右yòu thanh 4铭míng thanh 2

    chọn châm ngôn cho mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.